HSK 4
顺便
shùnbiàn副
tiện thể; nhân tiện
conveniently; in passing; without much extra effort
下班回家时我顺便买菜。
Xià bān huí jiā shí wǒ shùn biàn mǎi cài.
I buy groceries on my way home from work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.