HSK 4
费
fèi名动
phí; tốn
to cost; to spend; fee; wasteful; expenses; surname Fei
坐出租车去机场很费钱。
Zuò chū zū chē qù jī chǎng hěn fèi qián.
Taking a taxi to the airport costs a lot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.