HSK 4
费用
fèiyong名
chi phí; phí tổn
cost; expenditure; expense
这次旅行的费用不太高。
Zhè cì lǚ xíng de fèi yong bú tài gāo.
The cost of this trip is not very high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.