HSK 4
粗心
cūxīn形
bất cẩn; sơ ý
careless; thoughtless
这次错误是因为我太粗心。
Zhè cì cuò wù shì yīn wèi wǒ tài cū xīn.
This mistake happened because I was careless.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.