HSK 4
粗
cū形
thô; dày; cẩu thả
(of sth long) wide; thick; (of sth granular) coarse; (of a voice) gruff; (of sb's manner etc) rough; crude; careless; rude
铅笔太粗了不好写字。
Qiān bǐ tài cū le bù hǎo xiě zì.
This pencil is too thick to write with easily.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.