HSK 4
爱心
àixīn名
lòng nhân ái; tình thương
compassion; kindness; care for others; love
她常常帮助别人很有爱心。
Tā cháng cháng bāng zhù bié rén hěn yǒu ài xīn.
She often helps others and is very caring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.