HSK 4
歌声
gēshēng名
tiếng hát; giọng hát
singing voice; fig. original voice of a poet
我在教室外听见了歌声。
Wǒ zài jiào shì wài tīng jiàn le gē shēng.
I heard singing outside the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.