HSK 4
普通
pǔtōng形
bình thường; phổ thông
common; ordinary; general; average
这是一件很普通的小事。
Zhè shì yí jiàn hěn pǔ tōng de xiǎo shì.
This is a very ordinary matter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.