HSK 4
心
xīn名
tim; lòng; tâm trí
heart; mind; intention; center
妈妈的心一直想着孩子。
Mā ma de xīn yì zhí xiǎng zhe hái zi.
The mother's thoughts are always with her child.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.