HSK 4
实际
shíjì名形
thực tế; thực tiễn
reality; practice; practical; realistic
实际情况和我们想的不一样。
Shí jì qíng kuàng hé wǒ men xiǎng de bù yí yàng.
The actual situation differs from what we expected.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.