HSK 4
存
cún动
lưu; gửi; tồn tại
to exist; to deposit; to store; to keep
我把照片存在电脑里。
Wǒ bǎ zhào piān cún zài diàn nǎo lǐ.
I stored the photos on the computer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.