HSK 4
增加
zēngjiā动
tăng; gia tăng
to raise; to increase
新课程增加了口语练习。
Xīn kè chéng zēng jiā le kǒu yǔ liàn xí.
The new course added speaking practice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.