HSK 4
可惜
kěxī形
đáng tiếc; tiếc thay
it is a pity; what a pity; unfortunately
可惜今天下雨不能出去玩。
Kě xī jīn tiān xià yǔ bù néng chū qù wán.
Unfortunately, the rain means we cannot go out today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.