HSK 4
及时
jíshí形副
kịp thời; đúng lúc
timely; at the right time; promptly; without delay
发现问题要及时告诉老师。
Fā xiàn wèn tí yào jí shí gào sù lǎo shī.
Tell the teacher promptly when you find a problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.