HSK 4
压力
yālì名
áp lực; sức ép
pressure
运动可以减轻工作压力。
Yùn dòng kě yǐ jiǎn qīng gōng zuò yā lì.
Exercise can reduce work pressure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.