HSK 4
办公
bàngōng动
làm việc văn phòng; xử lý công vụ
to handle official business (usu. in an office); to do (office) work
我爸爸每天在这里办公。
Wǒ bà ba měi tiān zài zhè lǐ bàn gōng.
My father works in this office every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.