HSK 4
准
zhǔn形(副)
chính xác; chắc chắn; được phép
to allow; to grant; in accordance with; in the light of
他猜得很准没有错。
Tā cāi dé hěn zhǔn méi yǒu cuò.
He guessed accurately and was not wrong.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.