HSK 6
精准
jīngzhǔn形
chính xác; chuẩn xác
accurate; exact; precise; precision
医生作出了精准的判断。
Yī shēng zuò chū le jīng zhǔn de pàn duàn.
The doctor made a precise judgment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.