HSK 4
标准
biāozhǔn名形
tiêu chuẩn; chuẩn
standard; norm; criterion; (adjective) standard; good; correct; conforming to a standard
这个房间的大小达到标准。
Zhè ge fáng jiān de dà xiǎo dá dào biāo zhǔn.
The size of this room meets the standard.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.