HSK 4
准时
zhǔnshí形
đúng giờ
on time; punctual; on schedule
火车今天早上准时到了。
Huǒ chē jīn tiān zǎo shang zhǔn shí dào le.
The train arrived on time this morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.