HSK 4
共
gòng副
tổng cộng; cùng
common; general; to share; together
这次活动共有三十人参加。
Zhè cì huó dòng gòng yǒu sān shí rén shēn jiā.
Thirty people are taking part in this activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.