HSK 5
总共
zǒnggòng副
tổng cộng
altogether; in sum; in all; in total
我们总共买了十本书。
Wǒ men zǒng gòng mǎi le shí běn shū.
We bought ten books altogether.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.