HSK 4
作为
zuòwéi动介
làm; với tư cách; hành động
one's conduct; deed; activity; accomplishment
作为学生应该按时上课。
Zuò wéi xué shēng yīng gāi àn shí shàng kè.
As a student, one should attend class on time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.