HSK 4
两
liǎng量
hai
two; both; some; a few
我今天买了二两茶叶。
Wǒ jīn tiān mǎi le èr liǎng chá yè.
I bought two liang of tea today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.