HSK 4
故意
gùyì副
cố ý; cố tình
deliberately; on purpose
他不是故意打破杯子的。
Tā bú shì gù yì dǎ pò bēi zi de.
He did not break the cup on purpose.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.