HSK 5
通常
tōngcháng形副
thông thường; thường
regular; usual; normal; usually; normally
我们通常周末一起开会。
Wǒ men tōng cháng zhōu mò yì qǐ kāi huì.
We usually meet together on weekends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.