HSK 4
赚
zhuàn动
kiếm; kiếm lời
to earn; to make a profit
他暑假工作赚了一些钱。
Tā shǔ jià gōng zuò zhuàn le yì xiē qián.
He earned some money by working during summer vacation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.