HSK 4
祝贺
zhùhè动
chúc mừng; lời chúc mừng
to congratulate; congratulations
大家都来祝贺他的成功。
Dà jiā dōu lái zhù hè tā de chéng gōng.
Everyone came to congratulate him on his success.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.