HSK 4
获得
huòdé动
nhận được; đạt được
to obtain; to receive; to get
她在比赛中获得了第一名。
Tā zài bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.
She won first place in the competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.