HSK 4
耐心
nàixīn形名
kiên nhẫn; sự kiên nhẫn
to be patient; patience
老师很有耐心地回答问题。
Lǎo shī hěn yǒu nài xīn dì huí dá wèn tí.
The teacher answers questions patiently.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.