HSK 4
缺少
quēshǎo动
thiếu; thiếu hụt
lack; shortage of; shortfall; to be short (of)
这个孩子不缺少家人的爱。
Zhè ge hái zi bù quē shǎo jiā rén de ài.
This child does not lack the love of family.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.