HSK 4
缺
quē动
thiếu; còn trống
deficiency; lack; scarce; vacant post
我们班今天还缺两个人。
Wǒ men bān jīn tiān hái quē liǎng gè rén.
Our class is still short two people today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.