HSK 4
细心
xìxīn形
cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
meticulous; careful; attentive
她做事一直很细心。
Tā zuò shì yì zhí hěn xì xīn.
She is always careful in her work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.