HSK 4
究竟
jiūjìng副(名)
rốt cuộc; suy cho cùng
to go to the bottom of a matter; after all; when all is said and done; (in an interrogative sentence) finally
你究竟为什么不同意。
Nǐ jiū jìng wèi shén me bù tóng yì.
Why exactly do you disagree?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.