HSK 5
讲究
jiǎngjiu动形
chú trọng; cầu kỳ; tinh tế
to pay particular attention to; carefully selected for quality; tastefully chosen
她对衣服颜色很讲究。
Tā duì yī fu yán sè hěn jiǎng jiu.
She pays close attention to clothing colors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.