HSK 5
毕竟
bìjìng副
dù sao; suy cho cùng; rốt cuộc
after all; all in all; when all is said and done; in the final analysis
他毕竟是第一次参加比赛。
Tā bì jìng shì dì yī cì cān jiā bǐ sài.
After all, this is his first time competing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.