HSK 6
极为
jíwéi副
cực kỳ; hết sức
extremely; exceedingly
这份资料对研究极为重要。
Zhè fèn zī liào duì yán jiū jí wéi zhòng yào.
This material is extremely important to the research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.