HSK 6
极端
jíduān名副形
cực đoan; cực độ
extreme
极端天气影响了当地交通。
Jí duān tiān qì yǐng xiǎng liǎo dàng dì jiāo tōng.
Extreme weather affected local transportation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.