HSK 7-9
恼火
nǎohuǒ形
bực mình; tức giận
annoyed; riled; vexed
航班再次推迟让乘客恼火。
Hángbān zàicì tuīchí ràng chéngkè nǎohuǒ.
The flight's second delay annoyed the passengers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.