HSK 4
正常
zhèngcháng形
bình thường; thông thường
normal; regular
这台电脑现在工作正常。
Zhè tái diàn nǎo xiàn zài gōng zuò zhèng cháng.
This computer is working normally now.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.