HSK 6
步骤
bùzhòu名
bước; trình tự
procedure; step
请按说明中的步骤操作。
Qǐng àn shuō míng zhōng de bù zhòu cāo zuò.
Please follow the steps in the instructions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.