HSK 4
友好
yǒuhǎo形
thân thiện; hữu nghị
friendly; amicable; close friend; see 友好区
这里的人对游客很友好。
Zhè lǐ de rén duì yóu kè hěn yǒu hǎo.
People here are friendly to visitors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.