HSK 4
直接
zhíjiē形
trực tiếp; thẳng
direct (opposite: indirect 间接); immediate; straightforward
有问题可以直接问老师。
Yǒu wèn tí kě yǐ zhí jiē wèn lǎo shī.
You can ask the teacher directly if you have questions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.