HSK 4
值
zhí动形
đáng; trị giá; trực
value; (to be) worth; to happen to; to be on duty
这件衣服值三百元。
Zhè jiàn yī fú zhí sān bǎi yuán.
This piece of clothing is worth three hundred yuan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.