HSK 4
从中
cóngzhōng副
từ đó; trong số đó
from among them; from it
我读了这些故事并从中学到很多。
Wǒ dú le zhè xiē gù shi bìng cóng zhōng xué dào hěn duō.
I read these stories and learned a lot from them.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.