HSK 3
开花
kāihuā动
nở hoa
to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open; (fig.) to burst with joy; (fig.) to spring up everywhere; to flourish
这里的花每年春天开花。
Zhè lǐ de huā měi nián chūn tiān kāi huā.
The flowers here bloom every spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.