HSK 3
以上
yǐshàng名
trở lên; nêu trên
that level or higher; that amount or more; the above-mentioned; (used to indicate that one has completed one's remarks) That is all.
十岁以上的孩子可以参加。
Shí suì yǐ shàng de hái zi kě yǐ cān jiā.
Children aged ten or older may participate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.