HSK 3
东
dōng名
đông; phía đông
east; host (i.e. sitting on east side of guest); landlord; surname Dong
学校东边有一家银行。
Xué xiào dōng biān yǒu yì jiā yín háng.
There is a bank east of the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.