HSK 3
一般
yìbān形
bình thường; thông thường
same; ordinary; so-so; common
这家店的菜做得一般。
Zhè jiā diàn de cài zuò dé yì bān.
The food at this restaurant is average.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.