HSK 3
像
xiàng动(副)(名)
giống; như
to resemble; to be like; to look as if; such as
这个孩子长得很像爸爸。
Zhè ge hái zi zhǎng dé hěn xiàng bà ba.
This child looks a lot like Dad.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (3(4)(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.